拒绝 đọc là jùjué, nghĩa là từ chối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拒绝
jùjué
từ chối
động từ

Ví dụ với 拒绝

她礼貌地拒绝了他。
Tā lǐmào de jùjué le tā.
Cô ấy từ chối anh ấy một cách lịch sự.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 拒绝回答 (từ chối trả lời), 拒绝邀请 (từ chối lời mời).

Cách viết 拒绝 (thứ tự nét)

拒… nét
绝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拒绝

ChữPinyinBộ thủSố nét
拒jù扌7
绝jué纟9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拒绝

拒绝 tiếng Trung là gì?

拒绝 (jùjué) nghĩa là từ chối (động từ).

拒绝 đọc thế nào?

拒绝 đọc là jùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拒绝 thế nào?

Ví dụ: 她礼貌地拒绝了他。 (Tā lǐmào de jùjué le tā.) nghĩa là: Cô ấy từ chối anh ấy một cách lịch sự.

拒绝 thuộc cấp HSK mấy?

拒绝 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet