局长 đọc là júzhǎng, nghĩa là cục trưởng, trưởng cục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
局长
júzhǎng
cục trưởng, trưởng cục
danh từ
Ví dụ với 局长
局长明天要来检查。
Júzhǎng míngtiān yào lái jiǎnchá.
Ngày mai cục trưởng sẽ đến kiểm tra.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu một cục (局) của cơ quan nhà nước: 教育局长, 公安局长. Lượng từ: 位.
Cách viết 局长 (thứ tự nét)
局… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 局长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 局 | jú | 尸 | 7 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 局长
局长 tiếng Trung là gì?
局长 (júzhǎng) nghĩa là cục trưởng, trưởng cục (danh từ).
局长 đọc thế nào?
局长 đọc là júzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 局长 thế nào?
Ví dụ: 局长明天要来检查。 (Júzhǎng míngtiān yào lái jiǎnchá.) nghĩa là: Ngày mai cục trưởng sẽ đến kiểm tra.
局长 thuộc cấp HSK mấy?
局长 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet