居然 đọc là jūrán, nghĩa là không ngờ, vậy mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
居然
jūrán
không ngờ, vậy mà
phó từ
Ví dụ với 居然
这么简单的题,他居然做错了。
Zhème jiǎndān de tí, tā jūrán zuòcuò le.
Bài đơn giản thế mà anh ấy lại làm sai.
Lưu ý khi dùng
Diễn tả sự bất ngờ của người nói, đứng sau chủ ngữ: 他居然来了 (không ngờ anh ấy lại đến); gần nghĩa 竟然.
Cách viết 居然 (thứ tự nét)
居… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 居然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 居 | jū | 户 | 8 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 居然
居然 tiếng Trung là gì?
居然 (jūrán) nghĩa là không ngờ, vậy mà (phó từ).
居然 đọc thế nào?
居然 đọc là jūrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 居然 thế nào?
Ví dụ: 这么简单的题,他居然做错了。 (Zhème jiǎndān de tí, tā jūrán zuòcuò le.) nghĩa là: Bài đơn giản thế mà anh ấy lại làm sai.
居然 thuộc cấp HSK mấy?
居然 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet