酒鬼 đọc là jiǔguǐ, nghĩa là bợm rượu, người nghiện rượu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
酒鬼
jiǔguǐ
bợm rượu, người nghiện rượu
danh từ
Ví dụ với 酒鬼
他爸爸是个酒鬼,天天喝酒。
Tā bàba shì ge jiǔguǐ, tiāntiān hē jiǔ.
Bố anh ấy là tay nghiện rượu, ngày nào cũng uống.
Lưu ý khi dùng
Sắc thái chê, nặng lời; nói nhẹ hơn là 爱喝酒的人 (người thích uống rượu).
Cách viết 酒鬼 (thứ tự nét)
酒… nét
鬼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 酒鬼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 酒 | jiǔ | 酉 | 10 |
| 鬼 | guǐ | 鬼 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 酒鬼
酒鬼 tiếng Trung là gì?
酒鬼 (jiǔguǐ) nghĩa là bợm rượu, người nghiện rượu (danh từ).
酒鬼 đọc thế nào?
酒鬼 đọc là jiǔguǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酒鬼 thế nào?
Ví dụ: 他爸爸是个酒鬼,天天喝酒。 (Tā bàba shì ge jiǔguǐ, tiāntiān hē jiǔ.) nghĩa là: Bố anh ấy là tay nghiện rượu, ngày nào cũng uống.
酒鬼 thuộc cấp HSK mấy?
酒鬼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet