景象 đọc là jǐngxiàng, nghĩa là cảnh tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
景象
jǐngxiàng
cảnh tượng
danh từ
Ví dụ với 景象
眼前的景象让他很吃惊。
Yǎnqián de jǐngxiàng ràng tā hěn chījīng.
Cảnh tượng trước mắt khiến anh ấy rất kinh ngạc.
Lưu ý khi dùng
Cảnh vật nhìn thấy trong một lúc: 热闹的景象 (cảnh náo nhiệt); khác 风景 (phong cảnh, cảnh đẹp).
Cách viết 景象 (thứ tự nét)
景… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 景象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 景 | jǐng | 日 | 12 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 景象
景象 tiếng Trung là gì?
景象 (jǐngxiàng) nghĩa là cảnh tượng (danh từ).
景象 đọc thế nào?
景象 đọc là jǐngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 景象 thế nào?
Ví dụ: 眼前的景象让他很吃惊。 (Yǎnqián de jǐngxiàng ràng tā hěn chījīng.) nghĩa là: Cảnh tượng trước mắt khiến anh ấy rất kinh ngạc.
景象 thuộc cấp HSK mấy?
景象 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet