经费 đọc là jīngfèi, nghĩa là kinh phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
经费
jīngfèi
kinh phí
danh từ
Ví dụ với 经费
学校的经费不够,活动取消了。
Xuéxiào de jīngfèi búgòu, huódòng qǔxiāo le.
Kinh phí của trường không đủ, hoạt động bị hủy.
Lưu ý khi dùng
Khoản tiền chi cho cơ quan hay hoạt động: 活动经费 (kinh phí hoạt động), 经费不足 (thiếu kinh phí).
Cách viết 经费 (thứ tự nét)
经… nét
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经费
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
| 费 | fèi | 贝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 经费
经费 tiếng Trung là gì?
经费 (jīngfèi) nghĩa là kinh phí (danh từ).
经费 đọc thế nào?
经费 đọc là jīngfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经费 thế nào?
Ví dụ: 学校的经费不够,活动取消了。 (Xuéxiào de jīngfèi búgòu, huódòng qǔxiāo le.) nghĩa là: Kinh phí của trường không đủ, hoạt động bị hủy.
经费 thuộc cấp HSK mấy?
经费 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet