近来 đọc là jìnlái, nghĩa là gần đây, dạo này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
近来
jìnlái
gần đây, dạo này
danh từ

Ví dụ với 近来

近来他工作很忙。
Jìnlái tā gōngzuò hěn máng.
Dạo này anh ấy công việc rất bận.

Lưu ý khi dùng

Chỉ khoảng thời gian ngắn vừa qua đến giờ; gần nghĩa 最近, văn viết hơn.

Cách viết 近来 (thứ tự nét)

近… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 近来

ChữPinyinBộ thủSố nét
近jìn辶7
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 近来

近来 tiếng Trung là gì?

近来 (jìnlái) nghĩa là gần đây, dạo này (danh từ).

近来 đọc thế nào?

近来 đọc là jìnlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 近来 thế nào?

Ví dụ: 近来他工作很忙。 (Jìnlái tā gōngzuò hěn máng.) nghĩa là: Dạo này anh ấy công việc rất bận.

近来 thuộc cấp HSK mấy?

近来 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet