进化 đọc là jìnhuà, nghĩa là tiến hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
进化
jìnhuà
tiến hóa
động từ

Ví dụ với 进化

动物会随着环境不断进化。
Dòngwù huì suízhe huánjìng búduàn jìnhuà.
Động vật không ngừng tiến hóa theo môi trường.

Lưu ý khi dùng

Nói về sinh vật, kỹ thuật, ngôn ngữ: 进化论 (thuyết tiến hóa); khác 进步 (tiến bộ).

Cách viết 进化 (thứ tự nét)

进… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 进化

ChữPinyinBộ thủSố nét
进jìn辶7
化huà匕4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 进化

进化 tiếng Trung là gì?

进化 (jìnhuà) nghĩa là tiến hóa (động từ).

进化 đọc thế nào?

进化 đọc là jìnhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进化 thế nào?

Ví dụ: 动物会随着环境不断进化。 (Dòngwù huì suízhe huánjìng búduàn jìnhuà.) nghĩa là: Động vật không ngừng tiến hóa theo môi trường.

进化 thuộc cấp HSK mấy?

进化 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet