戒 đọc là jiè, nghĩa là bỏ, cai (thói quen xấu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
戒
jiè
bỏ, cai (thói quen xấu)
động từBộ thủ 戈7 nét
Ví dụ với 戒
医生让他戒酒。
Yīshēng ràng tā jiè jiǔ.
Bác sĩ bảo anh ấy bỏ rượu.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 戒烟 (bỏ thuốc), 戒酒 (bỏ rượu); 戒指 (nhẫn) là từ khác.
Cách viết 戒 (thứ tự nét)
戒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 戒
戒 tiếng Trung là gì?
戒 (jiè) nghĩa là bỏ, cai (thói quen xấu) (động từ).
戒 đọc thế nào?
戒 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 戒 thế nào?
Ví dụ: 医生让他戒酒。 (Yīshēng ràng tā jiè jiǔ.) nghĩa là: Bác sĩ bảo anh ấy bỏ rượu.
戒 thuộc cấp HSK mấy?
戒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet