紧紧 đọc là jǐnjǐn, nghĩa là chặt, sát, chặt chẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
紧紧
jǐnjǐn
chặt, sát, chặt chẽ
phó từ
Ví dụ với 紧紧
她紧紧地抱着孩子。
Tā jǐnjǐn de bàozhe háizi.
Cô ấy ôm chặt đứa bé.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ: 紧紧地 + động từ (抱, 抓, 握); hay gặp 紧紧抓住 (nắm chặt).
Cách viết 紧紧 (thứ tự nét)
紧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 紧紧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 紧 | jǐn | 糸 | 10 |
| 紧 | jǐn | 糸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 紧紧
紧紧 tiếng Trung là gì?
紧紧 (jǐnjǐn) nghĩa là chặt, sát, chặt chẽ (phó từ).
紧紧 đọc thế nào?
紧紧 đọc là jǐnjǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 紧紧 thế nào?
Ví dụ: 她紧紧地抱着孩子。 (Tā jǐnjǐn de bàozhe háizi.) nghĩa là: Cô ấy ôm chặt đứa bé.
紧紧 thuộc cấp HSK mấy?
紧紧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet