划分 đọc là huàfēn, nghĩa là phân chia, phân định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
划分
huàfēn
phân chia, phân định
động từ
Ví dụ với 划分
一年可以划分为四个季节。
Yì nián kěyǐ huàfēn wéi sì ge jìjié.
Một năm có thể chia làm bốn mùa.
Lưu ý khi dùng
Chia theo ranh giới hoặc tiêu chuẩn; mẫu 划分为…… (chia thành ...), 把……划分成……; khác 分成.
Cách viết 划分 (thứ tự nét)
划… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 划分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 划 | huà | 刂 | 6 |
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 划分
划分 tiếng Trung là gì?
划分 (huàfēn) nghĩa là phân chia, phân định (động từ).
划分 đọc thế nào?
划分 đọc là huàfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 划分 thế nào?
Ví dụ: 一年可以划分为四个季节。 (Yì nián kěyǐ huàfēn wéi sì ge jìjié.) nghĩa là: Một năm có thể chia làm bốn mùa.
划分 thuộc cấp HSK mấy?
划分 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet