化石 đọc là huàshí, nghĩa là hóa thạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
化石
huàshí
hóa thạch
danh từ

Ví dụ với 化石

山上发现了一块古老的化石。
Shān shang fāxiàn le yí kuài gǔlǎo de huàshí.
Trên núi phát hiện một mẫu hóa thạch cổ xưa.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 块. Hay gặp: 恐龙化石 (hóa thạch khủng long), 化石燃料 (nhiên liệu hóa thạch).

Cách viết 化石 (thứ tự nét)

化… nét
石… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 化石

ChữPinyinBộ thủSố nét
化huà匕4
石shí石5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 化石

化石 tiếng Trung là gì?

化石 (huàshí) nghĩa là hóa thạch (danh từ).

化石 đọc thế nào?

化石 đọc là huàshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 化石 thế nào?

Ví dụ: 山上发现了一块古老的化石。 (Shān shang fāxiàn le yí kuài gǔlǎo de huàshí.) nghĩa là: Trên núi phát hiện một mẫu hóa thạch cổ xưa.

化石 thuộc cấp HSK mấy?

化石 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet