虎 đọc là hǔ, nghĩa là hổ, cọp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
虎
hǔ
hổ, cọp
danh từBộ thủ 虎8 nét
Ví dụ với 虎
山里有虎,晚上别出门。
Shān li yǒu hǔ, wǎnshang bié chūmén.
Trong núi có hổ, tối đừng ra ngoài.
Lưu ý khi dùng
Thường nói 老虎; 虎 đứng một mình trong con giáp, thành ngữ: 属虎 (tuổi Dần), 虎年 (năm Dần), 虎头虎脑 (khỏe mạnh bụ bẫm).
Cách viết 虎 (thứ tự nét)
虎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 虎
虎 tiếng Trung là gì?
虎 (hǔ) nghĩa là hổ, cọp (danh từ).
虎 đọc thế nào?
虎 đọc là hǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虎 thế nào?
Ví dụ: 山里有虎,晚上别出门。 (Shān li yǒu hǔ, wǎnshang bié chūmén.) nghĩa là: Trong núi có hổ, tối đừng ra ngoài.
虎 thuộc cấp HSK mấy?
虎 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet