胡子 đọc là húzi, nghĩa là râu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
胡子
húzi
râu
danh từ
Ví dụ với 胡子
爷爷留着长长的白胡子。
Yéye liúzhe chángcháng de bái húzi.
Ông nội để bộ râu trắng dài.
Lưu ý khi dùng
Râu mép, râu cằm: 刮胡子 (cạo râu), 留胡子 (để râu), 大胡子 (râu rậm); lượng từ: 把.
Cách viết 胡子 (thứ tự nét)
胡… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 胡子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 胡 | hú | ⺼ | 9 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胡子
胡子 tiếng Trung là gì?
胡子 (húzi) nghĩa là râu (danh từ).
胡子 đọc thế nào?
胡子 đọc là húzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胡子 thế nào?
Ví dụ: 爷爷留着长长的白胡子。 (Yéye liúzhe chángcháng de bái húzi.) nghĩa là: Ông nội để bộ râu trắng dài.
胡子 thuộc cấp HSK mấy?
胡子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet