忍 đọc là rěn, nghĩa là nhịn, chịu đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
忍
rěn
nhịn, chịu đựng
động từBộ thủ 心7 nét
Ví dụ với 忍
他很疼,但是一直忍着。
Tā hěn téng, dànshì yìzhí rěnzhe.
Anh ấy rất đau nhưng vẫn luôn chịu đựng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 忍一忍 (nhịn một chút), 忍着 (chịu đựng), 忍无可忍 (hết chịu nổi).
Cách viết 忍 (thứ tự nét)
忍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 忍
忍 tiếng Trung là gì?
忍 (rěn) nghĩa là nhịn, chịu đựng (động từ).
忍 đọc thế nào?
忍 đọc là rěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忍 thế nào?
Ví dụ: 他很疼,但是一直忍着。 (Tā hěn téng, dànshì yìzhí rěnzhe.) nghĩa là: Anh ấy rất đau nhưng vẫn luôn chịu đựng.
忍 thuộc cấp HSK mấy?
忍 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet