思维 đọc là sīwéi, nghĩa là tư duy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
思维
sīwéi
tư duy
danh từ
Ví dụ với 思维
他的思维方式和我不一样。
Tā de sīwéi fāngshì hé wǒ bù yíyàng.
Cách tư duy của anh ấy khác tôi.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 思维方式 (cách tư duy), 逻辑思维; khác 想法 (ý nghĩ cụ thể).
Cách viết 思维 (thứ tự nét)
思… nét
维… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 思维
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 思 | sī | 心 | 9 |
| 维 | wéi | 纟 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 思维
思维 tiếng Trung là gì?
思维 (sīwéi) nghĩa là tư duy (danh từ).
思维 đọc thế nào?
思维 đọc là sīwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思维 thế nào?
Ví dụ: 他的思维方式和我不一样。 (Tā de sīwéi fāngshì hé wǒ bù yíyàng.) nghĩa là: Cách tư duy của anh ấy khác tôi.
思维 thuộc cấp HSK mấy?
思维 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet