解除 đọc là jiěchú, nghĩa là gỡ bỏ, chấm dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
解除
jiěchú
gỡ bỏ, chấm dứt
động từ
Ví dụ với 解除
公司和他解除了合同。
Gōngsī hé tā jiěchú le hétong.
Công ty đã chấm dứt hợp đồng với anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Đi với 合同, 关系, 误会: 解除合同, 解除误会 (gỡ bỏ hiểu lầm); trang trọng hơn 取消.
Cách viết 解除 (thứ tự nét)
解… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解除
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 除 | chú | 阝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 解除
解除 tiếng Trung là gì?
解除 (jiěchú) nghĩa là gỡ bỏ, chấm dứt (động từ).
解除 đọc thế nào?
解除 đọc là jiěchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解除 thế nào?
Ví dụ: 公司和他解除了合同。 (Gōngsī hé tā jiěchú le hétong.) nghĩa là: Công ty đã chấm dứt hợp đồng với anh ấy.
解除 thuộc cấp HSK mấy?
解除 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet