明明 đọc là míngmíng, nghĩa là rõ ràng là (vậy mà). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
明明
míngmíng
rõ ràng là (vậy mà)
phó từ
Ví dụ với 明明
你明明知道,为什么不告诉我?
Nǐ míngmíng zhīdào, wèishénme bú gàosu wǒ?
Rõ ràng bạn biết, sao không nói với tôi?
Lưu ý khi dùng
Nhấn sự thật rõ ràng nhưng kết quả lại trái ngược; vế sau thường có 却/还/为什么: 他明明在家,却说不在.
Cách viết 明明 (thứ tự nét)
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 明明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 明明
明明 tiếng Trung là gì?
明明 (míngmíng) nghĩa là rõ ràng là (vậy mà) (phó từ).
明明 đọc thế nào?
明明 đọc là míngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 明明 thế nào?
Ví dụ: 你明明知道,为什么不告诉我? (Nǐ míngmíng zhīdào, wèishénme bú gàosu wǒ?) nghĩa là: Rõ ràng bạn biết, sao không nói với tôi?
明明 thuộc cấp HSK mấy?
明明 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet