吨 đọc là dūn, nghĩa là tấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
吨
dūn
tấn
lượng từBộ thủ 口7 nét
Ví dụ với 吨
这家工厂一天用二十吨水。
Zhè jiā gōngchǎng yì tiān yòng èrshí dūn shuǐ.
Nhà máy này một ngày dùng hai mươi tấn nước.
Lưu ý khi dùng
1 tấn = 1000 公斤 (kg). Hay gặp: 吨位 (trọng tải), 万吨 (vạn tấn).
Cách viết 吨 (thứ tự nét)
吨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 吨
吨 tiếng Trung là gì?
吨 (dūn) nghĩa là tấn (lượng từ).
吨 đọc thế nào?
吨 đọc là dūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吨 thế nào?
Ví dụ: 这家工厂一天用二十吨水。 (Zhè jiā gōngchǎng yì tiān yòng èrshí dūn shuǐ.) nghĩa là: Nhà máy này một ngày dùng hai mươi tấn nước.
吨 thuộc cấp HSK mấy?
吨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet