恨 đọc là hèn, nghĩa là hận, căm ghét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
恨
hèn
hận, căm ghét
động từBộ thủ 忄9 nét
Ví dụ với 恨
我恨自己没有早点儿努力。
Wǒ hèn zìjǐ méiyǒu zǎodiǎnr nǔlì.
Tôi hận mình đã không cố gắng sớm hơn.
Lưu ý khi dùng
Mạnh hơn 讨厌 (ghét); hay gặp: 恨不得 (hận không thể ... ngay): 恨不得马上回家.
Cách viết 恨 (thứ tự nét)
恨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恨
恨 tiếng Trung là gì?
恨 (hèn) nghĩa là hận, căm ghét (động từ).
恨 đọc thế nào?
恨 đọc là hèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恨 thế nào?
Ví dụ: 我恨自己没有早点儿努力。 (Wǒ hèn zìjǐ méiyǒu zǎodiǎnr nǔlì.) nghĩa là: Tôi hận mình đã không cố gắng sớm hơn.
恨 thuộc cấp HSK mấy?
恨 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet