远处 đọc là yuǎnchù, nghĩa là nơi xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
远处
yuǎnchù
nơi xa
danh từ
Ví dụ với 远处
远处有一座山。
Yuǎnchù yǒu yí zuò shān.
Ở xa có một ngọn núi.
Lưu ý khi dùng
Nơi cách xa: 从远处看, 远处的山; trái nghĩa 近处.
Cách viết 远处 (thứ tự nét)
远… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 远处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
| 处 | chù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 远处
远处 tiếng Trung là gì?
远处 (yuǎnchù) nghĩa là nơi xa (danh từ).
远处 đọc thế nào?
远处 đọc là yuǎnchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 远处 thế nào?
Ví dụ: 远处有一座山。 (Yuǎnchù yǒu yí zuò shān.) nghĩa là: Ở xa có một ngọn núi.
远处 thuộc cấp HSK mấy?
远处 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet