贺卡 đọc là hèkǎ, nghĩa là thiệp chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
贺卡
hèkǎ
thiệp chúc mừng
danh từ
Ví dụ với 贺卡
朋友寄给我一张新年贺卡。
Péngyou jì gěi wǒ yì zhāng xīnnián hèkǎ.
Bạn gửi cho tôi một tấm thiệp mừng năm mới.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 张. Hay gặp: 生日贺卡 (thiệp sinh nhật), 新年贺卡 (thiệp năm mới).
Cách viết 贺卡 (thứ tự nét)
贺… nét
卡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 贺卡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 贺 | hè | 贝 | 9 |
| 卡 | kǎ | 卜 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 贺卡
贺卡 tiếng Trung là gì?
贺卡 (hèkǎ) nghĩa là thiệp chúc mừng (danh từ).
贺卡 đọc thế nào?
贺卡 đọc là hèkǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贺卡 thế nào?
Ví dụ: 朋友寄给我一张新年贺卡。 (Péngyou jì gěi wǒ yì zhāng xīnnián hèkǎ.) nghĩa là: Bạn gửi cho tôi một tấm thiệp mừng năm mới.
贺卡 thuộc cấp HSK mấy?
贺卡 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet