对应 đọc là duìyìng, nghĩa là tương ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
对应
duìyìng
tương ứng
động từ

Ví dụ với 对应

每个问题都有对应的答案。
Měi ge wèntí dōu yǒu duìyìng de dá'àn.
Mỗi câu hỏi đều có đáp án tương ứng.

Lưu ý khi dùng

Hai thứ khớp nhau từng cặp: 一一对应 (tương ứng từng cái một); làm định ngữ: 对应的…… (... tương ứng).

Cách viết 对应 (thứ tự nét)

对… nét
应… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对应

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
应yìng广7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 对应

对应 tiếng Trung là gì?

对应 (duìyìng) nghĩa là tương ứng (động từ).

对应 đọc thế nào?

对应 đọc là duìyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对应 thế nào?

Ví dụ: 每个问题都有对应的答案。 (Měi ge wèntí dōu yǒu duìyìng de dá'àn.) nghĩa là: Mỗi câu hỏi đều có đáp án tương ứng.

对应 thuộc cấp HSK mấy?

对应 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet