热门 đọc là rèmén, nghĩa là hot, được ưa chuộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
热门
rèmén
hot, được ưa chuộng
tính từ

Ví dụ với 热门

这是今年最热门的旅游城市。
Zhè shì jīnnián zuì rèmén de lǚyóu chéngshì.
Đây là thành phố du lịch được ưa chuộng nhất năm nay.

Lưu ý khi dùng

Làm định ngữ: 热门话题 (chủ đề nóng), 热门专业 (ngành học hot), 热门景点 (điểm tham quan nổi tiếng); trái nghĩa 冷门 (ít người quan tâm).

Cách viết 热门 (thứ tự nét)

热… nét
门… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热门

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè灬10
门mén门3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 热门

热门 tiếng Trung là gì?

热门 (rèmén) nghĩa là hot, được ưa chuộng (tính từ).

热门 đọc thế nào?

热门 đọc là rèmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热门 thế nào?

Ví dụ: 这是今年最热门的旅游城市。 (Zhè shì jīnnián zuì rèmén de lǚyóu chéngshì.) nghĩa là: Đây là thành phố du lịch được ưa chuộng nhất năm nay.

热门 thuộc cấp HSK mấy?

热门 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet