对立 đọc là duìlì, nghĩa là đối lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
对立
duìlì
đối lập
động từ
Ví dụ với 对立
这两种意见是对立的。
Zhè liǎng zhǒng yìjiàn shì duìlì de.
Hai ý kiến này đối lập nhau.
Lưu ý khi dùng
Hai bên mâu thuẫn, khó dung hòa: 对立面 (mặt đối lập); khác 相反 (trái ngược).
Cách viết 对立 (thứ tự nét)
对… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对立
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 立 | lì | 立 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对立
对立 tiếng Trung là gì?
对立 (duìlì) nghĩa là đối lập (động từ).
对立 đọc thế nào?
对立 đọc là duìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对立 thế nào?
Ví dụ: 这两种意见是对立的。 (Zhè liǎng zhǒng yìjiàn shì duìlì de.) nghĩa là: Hai ý kiến này đối lập nhau.
对立 thuộc cấp HSK mấy?
对立 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet