豆制品 đọc là dòuzhìpǐn, nghĩa là sản phẩm từ đậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
豆制品
dòuzhìpǐn
sản phẩm từ đậu
danh từ

Ví dụ với 豆制品

豆腐是常见的豆制品。
Dòufu shì cháng jiàn de dòuzhìpǐn.
Đậu phụ là sản phẩm từ đậu thường gặp.

Lưu ý khi dùng

Gồm 豆腐 (đậu phụ), 豆浆 (sữa đậu nành), 腐竹 (tàu hũ ky).

Cách viết 豆制品 (thứ tự nét)

豆… nét
制… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 豆制品

ChữPinyinBộ thủSố nét
豆dòu豆7
制zhì刂8
品pǐn口9

Hỏi nhanh về 豆制品

豆制品 tiếng Trung là gì?

豆制品 (dòuzhìpǐn) nghĩa là sản phẩm từ đậu (danh từ).

豆制品 đọc thế nào?

豆制品 đọc là dòuzhìpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豆制品 thế nào?

Ví dụ: 豆腐是常见的豆制品。 (Dòufu shì cháng jiàn de dòuzhìpǐn.) nghĩa là: Đậu phụ là sản phẩm từ đậu thường gặp.

豆制品 thuộc cấp HSK mấy?

豆制品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet