洞 đọc là dòng, nghĩa là hang, lỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
洞
dòng
hang, lỗ
danh từBộ thủ 氵9 nét
Ví dụ với 洞
墙上有一个小洞。
Qiáng shang yǒu yí ge xiǎo dòng.
Trên tường có một cái lỗ nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 山洞 (hang núi), 洞口 (cửa hang), 黑洞 (hố đen).
Cách viết 洞 (thứ tự nét)
洞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 洞
洞 tiếng Trung là gì?
洞 (dòng) nghĩa là hang, lỗ (danh từ).
洞 đọc thế nào?
洞 đọc là dòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洞 thế nào?
Ví dụ: 墙上有一个小洞。 (Qiáng shang yǒu yí ge xiǎo dòng.) nghĩa là: Trên tường có một cái lỗ nhỏ.
洞 thuộc cấp HSK mấy?
洞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet