冻 đọc là dòng, nghĩa là đóng băng; lạnh cóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
冻
dòng
đóng băng; lạnh cóng
động từBộ thủ 冫7 nét
Ví dụ với 冻
冬天湖水都冻住了。
Dōngtiān húshuǐ dōu dòngzhù le.
Mùa đông nước hồ đều đóng băng rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 冻僵 (cứng đờ vì lạnh), 冷冻 (đông lạnh); 我冻坏了 (tôi lạnh cóng rồi).
Cách viết 冻 (thứ tự nét)
冻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冻
冻 tiếng Trung là gì?
冻 (dòng) nghĩa là đóng băng; lạnh cóng (động từ).
冻 đọc thế nào?
冻 đọc là dòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冻 thế nào?
Ví dụ: 冬天湖水都冻住了。 (Dōngtiān húshuǐ dōu dòngzhù le.) nghĩa là: Mùa đông nước hồ đều đóng băng rồi.
冻 thuộc cấp HSK mấy?
冻 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet