象征 đọc là xiàngzhēng, nghĩa là tượng trưng, biểu tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
象征
xiàngzhēng
tượng trưng, biểu tượng
động từ
Ví dụ với 象征
红色象征幸福和好运。
Hóngsè xiàngzhēng xìngfú hé hǎoyùn.
Màu đỏ tượng trưng cho hạnh phúc và may mắn.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 成为…的象征 (trở thành biểu tượng của…); mẫu A象征B.
Cách viết 象征 (thứ tự nét)
象… nét
征… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 象征
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
| 征 | zhēng | 彳 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 象征
象征 tiếng Trung là gì?
象征 (xiàngzhēng) nghĩa là tượng trưng, biểu tượng (động từ).
象征 đọc thế nào?
象征 đọc là xiàngzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 象征 thế nào?
Ví dụ: 红色象征幸福和好运。 (Hóngsè xiàngzhēng xìngfú hé hǎoyùn.) nghĩa là: Màu đỏ tượng trưng cho hạnh phúc và may mắn.
象征 thuộc cấp HSK mấy?
象征 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet