明亮 đọc là míngliàng, nghĩa là sáng sủa, sáng rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
明亮
míngliàng
sáng sủa, sáng rõ
tính từ
Ví dụ với 明亮
这个房间又大又明亮。
Zhège fángjiān yòu dà yòu míngliàng.
Căn phòng này vừa rộng vừa sáng sủa.
Lưu ý khi dùng
Nói về ánh sáng, căn phòng, đôi mắt: 明亮的眼睛 (đôi mắt sáng), 灯光明亮; khác 亮 (sáng, còn là động từ "bật sáng").
Cách viết 明亮 (thứ tự nét)
明… nét
亮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 明亮
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 亮 | liàng | 亠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 明亮
明亮 tiếng Trung là gì?
明亮 (míngliàng) nghĩa là sáng sủa, sáng rõ (tính từ).
明亮 đọc thế nào?
明亮 đọc là míngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 明亮 thế nào?
Ví dụ: 这个房间又大又明亮。 (Zhège fángjiān yòu dà yòu míngliàng.) nghĩa là: Căn phòng này vừa rộng vừa sáng sủa.
明亮 thuộc cấp HSK mấy?
明亮 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet