郊区 đọc là jiāoqū, nghĩa là ngoại ô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
郊区
jiāoqū
ngoại ô
danh từ

Ví dụ với 郊区

我家住在郊区,离市中心很远。
Wǒ jiā zhù zài jiāoqū, lí shì zhōngxīn hěn yuǎn.
Nhà tôi ở ngoại ô, cách trung tâm thành phố rất xa.

Lưu ý khi dùng

Đối lập với 市区 (nội thành).

Cách viết 郊区 (thứ tự nét)

郊… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 郊区

ChữPinyinBộ thủSố nét
郊jiāo阝8
区qū匸4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 郊区

郊区 tiếng Trung là gì?

郊区 (jiāoqū) nghĩa là ngoại ô (danh từ).

郊区 đọc thế nào?

郊区 đọc là jiāoqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 郊区 thế nào?

Ví dụ: 我家住在郊区,离市中心很远。 (Wǒ jiā zhù zài jiāoqū, lí shì zhōngxīn hěn yuǎn.) nghĩa là: Nhà tôi ở ngoại ô, cách trung tâm thành phố rất xa.

郊区 thuộc cấp HSK mấy?

郊区 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet