动手 đọc là dòngshǒu, nghĩa là bắt tay vào làm; ra tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
动手
dòngshǒu
bắt tay vào làm; ra tay
động từ

Ví dụ với 动手

别想了,动手做吧。
Bié xiǎng le, dòngshǒu zuò ba.
Đừng nghĩ nữa, bắt tay vào làm đi.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (dòng∥shǒu). Nghĩa xấu: 动手打人 (động tay đánh người).

Cách viết 动手 (thứ tự nét)

动… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动手

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 动手

动手 tiếng Trung là gì?

动手 (dòngshǒu) nghĩa là bắt tay vào làm; ra tay (động từ).

动手 đọc thế nào?

动手 đọc là dòngshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动手 thế nào?

Ví dụ: 别想了,动手做吧。 (Bié xiǎng le, dòngshǒu zuò ba.) nghĩa là: Đừng nghĩ nữa, bắt tay vào làm đi.

动手 thuộc cấp HSK mấy?

动手 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet