原理 đọc là yuánlǐ, nghĩa là nguyên lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
原理
yuánlǐ
nguyên lý
danh từ
Ví dụ với 原理
老师讲了机器的原理。
Lǎoshī jiǎng le jīqì de yuánlǐ.
Thầy giảng nguyên lý của cái máy.
Lưu ý khi dùng
Quy luật cơ bản: 基本原理, 科学原理; khác 道理 (lẽ phải trong đời thường).
Cách viết 原理 (thứ tự nét)
原… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 原理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 原 | yuán | 厂 | 10 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 原理
原理 tiếng Trung là gì?
原理 (yuánlǐ) nghĩa là nguyên lý (danh từ).
原理 đọc thế nào?
原理 đọc là yuánlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 原理 thế nào?
Ví dụ: 老师讲了机器的原理。 (Lǎoshī jiǎng le jīqì de yuánlǐ.) nghĩa là: Thầy giảng nguyên lý của cái máy.
原理 thuộc cấp HSK mấy?
原理 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet