合成 đọc là héchéng, nghĩa là tổng hợp; ghép lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
合成
héchéng
tổng hợp; ghép lại
động từ

Ví dụ với 合成

这张照片是合成的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì héchéng de.
Tấm ảnh này là ảnh ghép.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: ghép từ nhiều phần (合成照片) và tổng hợp nhân tạo (合成材料, vật liệu tổng hợp).

Cách viết 合成 (thứ tự nét)

合… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 合成

ChữPinyinBộ thủSố nét
合hé口6
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 合成

合成 tiếng Trung là gì?

合成 (héchéng) nghĩa là tổng hợp; ghép lại (động từ).

合成 đọc thế nào?

合成 đọc là héchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 合成 thế nào?

Ví dụ: 这张照片是合成的。 (Zhè zhāng zhàopiàn shì héchéng de.) nghĩa là: Tấm ảnh này là ảnh ghép.

合成 thuộc cấp HSK mấy?

合成 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet