元旦 đọc là Yuándàn, nghĩa là Tết Dương lịch (1/1). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
元旦
Yuándàn
Tết Dương lịch (1/1)
danh từ

Ví dụ với 元旦

元旦那天我们放假。
Yuándàn nà tiān wǒmen fàngjià.
Ngày Tết Dương lịch chúng tôi được nghỉ.

Lưu ý khi dùng

Ngày 1/1 dương lịch, là ngày nghỉ lễ ở Trung Quốc; Tết âm lịch gọi là 春节.

Cách viết 元旦 (thứ tự nét)

元… nét
旦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 元旦

ChữPinyinBộ thủSố nét
元yuán儿4
旦dàn日5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 元旦

元旦 tiếng Trung là gì?

元旦 (Yuándàn) nghĩa là Tết Dương lịch (1/1) (danh từ).

元旦 đọc thế nào?

元旦 đọc là Yuándàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 元旦 thế nào?

Ví dụ: 元旦那天我们放假。 (Yuándàn nà tiān wǒmen fàngjià.) nghĩa là: Ngày Tết Dương lịch chúng tôi được nghỉ.

元旦 thuộc cấp HSK mấy?

元旦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet