群众 đọc là qúnzhòng, nghĩa là quần chúng, người dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
群众
qúnzhòng
quần chúng, người dân
danh từ
Ví dụ với 群众
群众的意见很重要。
Qúnzhòng de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của người dân rất quan trọng.
Lưu ý khi dùng
Người dân bình thường, đông đảo: 广大群众 (đông đảo quần chúng), 群众演员 (diễn viên quần chúng).
Cách viết 群众 (thứ tự nét)
群… nét
众… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 群众
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 群 | qún | 羊 | 13 |
| 众 | zhòng | 人 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 群众
群众 tiếng Trung là gì?
群众 (qúnzhòng) nghĩa là quần chúng, người dân (danh từ).
群众 đọc thế nào?
群众 đọc là qúnzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 群众 thế nào?
Ví dụ: 群众的意见很重要。 (Qúnzhòng de yìjiàn hěn zhòngyào.) nghĩa là: Ý kiến của người dân rất quan trọng.
群众 thuộc cấp HSK mấy?
群众 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet