群体 đọc là qúntǐ, nghĩa là nhóm, tập thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
群体
qúntǐ
nhóm, tập thể
danh từ
Ví dụ với 群体
学生是这家书店的主要群体。
Xuésheng shì zhè jiā shūdiàn de zhǔyào qúntǐ.
Học sinh là nhóm khách chính của hiệu sách này.
Lưu ý khi dùng
Nhóm người có chung đặc điểm: 年轻群体 (nhóm người trẻ), 特殊群体 (nhóm đặc thù); khác 群众 (quần chúng, người dân).
Cách viết 群体 (thứ tự nét)
群… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 群体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 群 | qún | 羊 | 13 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 群体
群体 tiếng Trung là gì?
群体 (qúntǐ) nghĩa là nhóm, tập thể (danh từ).
群体 đọc thế nào?
群体 đọc là qúntǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 群体 thế nào?
Ví dụ: 学生是这家书店的主要群体。 (Xuésheng shì zhè jiā shūdiàn de zhǔyào qúntǐ.) nghĩa là: Học sinh là nhóm khách chính của hiệu sách này.
群体 thuộc cấp HSK mấy?
群体 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet