合并 đọc là hébìng, nghĩa là sáp nhập, gộp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
合并
hébìng
sáp nhập, gộp lại
động từ
Ví dụ với 合并
两家公司合并成了一家。
Liǎng jiā gōngsī hébìngchéng le yì jiā.
Hai công ty sáp nhập thành một.
Lưu ý khi dùng
Gộp nhiều thành một: 合并公司 (sáp nhập công ty), 合并同类项 (gộp số hạng đồng dạng - toán).
Cách viết 合并 (thứ tự nét)
合… nét
并… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合并
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 并 | bìng | 干 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合并
合并 tiếng Trung là gì?
合并 (hébìng) nghĩa là sáp nhập, gộp lại (động từ).
合并 đọc thế nào?
合并 đọc là hébìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合并 thế nào?
Ví dụ: 两家公司合并成了一家。 (Liǎng jiā gōngsī hébìngchéng le yì jiā.) nghĩa là: Hai công ty sáp nhập thành một.
合并 thuộc cấp HSK mấy?
合并 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet