向导 đọc là xiàngdǎo, nghĩa là người dẫn đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
向导
xiàngdǎo
người dẫn đường
danh từ

Ví dụ với 向导

我们在山里请了向导。
Wǒmen zài shān li qǐng le xiàngdǎo.
Chúng tôi thuê một người dẫn đường trong núi.

Lưu ý khi dùng

Người dẫn đường ở núi, rừng, vùng xa; hướng dẫn viên du lịch nói chung là 导游.

Cách viết 向导 (thứ tự nét)

向… nét
导… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 向导

ChữPinyinBộ thủSố nét
向xiàng口6
导dǎo寸6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 向导

向导 tiếng Trung là gì?

向导 (xiàngdǎo) nghĩa là người dẫn đường (danh từ).

向导 đọc thế nào?

向导 đọc là xiàngdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 向导 thế nào?

Ví dụ: 我们在山里请了向导。 (Wǒmen zài shān li qǐng le xiàngdǎo.) nghĩa là: Chúng tôi thuê một người dẫn đường trong núi.

向导 thuộc cấp HSK mấy?

向导 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet