水库 đọc là shuǐkù, nghĩa là hồ chứa nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
水库
shuǐkù
hồ chứa nước
danh từ

Ví dụ với 水库

这座水库很大,周围风景很美。
Zhè zuò shuǐkù hěn dà, zhōuwéi fēngjǐng hěn měi.
Hồ chứa nước này rất lớn, phong cảnh xung quanh rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Hồ nhân tạo chắn nước làm thủy lợi hoặc thủy điện, lượng từ 座; hồ tự nhiên nói 湖.

Cách viết 水库 (thứ tự nét)

水… nét
库… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 水库

ChữPinyinBộ thủSố nét
水shuǐ水4
库kù广7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 水库

水库 tiếng Trung là gì?

水库 (shuǐkù) nghĩa là hồ chứa nước (danh từ).

水库 đọc thế nào?

水库 đọc là shuǐkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水库 thế nào?

Ví dụ: 这座水库很大,周围风景很美。 (Zhè zuò shuǐkù hěn dà, zhōuwéi fēngjǐng hěn měi.) nghĩa là: Hồ chứa nước này rất lớn, phong cảnh xung quanh rất đẹp.

水库 thuộc cấp HSK mấy?

水库 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet