双手 đọc là shuāng shǒu, nghĩa là hai tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
双手
shuāng shǒu
hai tay
danh từ

Ví dụ với 双手

他用双手接过了礼物。
Tā yòng shuāng shǒu jiēguò le lǐwù.
Anh ấy dùng hai tay nhận lấy món quà.

Lưu ý khi dùng

Dùng hai tay khi đưa, nhận đồ thể hiện tôn trọng: 双手递给, 双手接过. Ghi tách shuāng shǒu theo HSK 3.0.

Cách viết 双手 (thứ tự nét)

双… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 双手

ChữPinyinBộ thủSố nét
双shuāng又4
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 双手

双手 tiếng Trung là gì?

双手 (shuāng shǒu) nghĩa là hai tay (danh từ).

双手 đọc thế nào?

双手 đọc là shuāng shǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 双手 thế nào?

Ví dụ: 他用双手接过了礼物。 (Tā yòng shuāng shǒu jiēguò le lǐwù.) nghĩa là: Anh ấy dùng hai tay nhận lấy món quà.

双手 thuộc cấp HSK mấy?

双手 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet