水分 đọc là shuǐfèn, nghĩa là nước (độ ẩm); phần phóng đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
水分
shuǐfèn
nước (độ ẩm); phần phóng đại
danh từ

Ví dụ với 水分

水果里有很多水分。
Shuǐguǒ li yǒu hěn duō shuǐfèn.
Trong trái cây có rất nhiều nước.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 这个数字有水分 (con số này bị thổi phồng, không chắc thật).

Cách viết 水分 (thứ tự nét)

水… nét
分… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 水分

ChữPinyinBộ thủSố nét
水shuǐ水4
分fèn刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 水分

水分 tiếng Trung là gì?

水分 (shuǐfèn) nghĩa là nước (độ ẩm); phần phóng đại (danh từ).

水分 đọc thế nào?

水分 đọc là shuǐfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水分 thế nào?

Ví dụ: 水果里有很多水分。 (Shuǐguǒ li yǒu hěn duō shuǐfèn.) nghĩa là: Trong trái cây có rất nhiều nước.

水分 thuộc cấp HSK mấy?

水分 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet