迷信 đọc là míxìn, nghĩa là mê tín; tin mù quáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
迷信
míxìn
mê tín; tin mù quáng
danh từ

Ví dụ với 迷信

不要迷信网上的说法。
Búyào míxìn wǎngshàng de shuōfǎ.
Đừng tin mù quáng vào những lời trên mạng.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: mê tín dị đoan (封建迷信), tin mù quáng (迷信权威: tin mù quáng vào uy quyền).

Cách viết 迷信 (thứ tự nét)

迷… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 迷信

ChữPinyinBộ thủSố nét
迷mí辶9
信xìn亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 迷信

迷信 tiếng Trung là gì?

迷信 (míxìn) nghĩa là mê tín; tin mù quáng (danh từ).

迷信 đọc thế nào?

迷信 đọc là míxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迷信 thế nào?

Ví dụ: 不要迷信网上的说法。 (Búyào míxìn wǎngshàng de shuōfǎ.) nghĩa là: Đừng tin mù quáng vào những lời trên mạng.

迷信 thuộc cấp HSK mấy?

迷信 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet