门诊 đọc là ménzhěn, nghĩa là khám ngoại trú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
门诊
ménzhěn
khám ngoại trú
động từ
Ví dụ với 门诊
张医生今天上午门诊。
Zhāng yīshēng jīntiān shàngwǔ ménzhěn.
Bác sĩ Trương sáng nay khám ngoại trú.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 看门诊 (đi khám ngoại trú), 门诊部 (khoa khám ngoại trú), 专家门诊 (khám chuyên gia); đối lập 住院 (nằm viện).
Cách viết 门诊 (thứ tự nét)
门… nét
诊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 门诊
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 门 | mén | 门 | 3 |
| 诊 | zhěn | 讠 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 门诊
门诊 tiếng Trung là gì?
门诊 (ménzhěn) nghĩa là khám ngoại trú (động từ).
门诊 đọc thế nào?
门诊 đọc là ménzhěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 门诊 thế nào?
Ví dụ: 张医生今天上午门诊。 (Zhāng yīshēng jīntiān shàngwǔ ménzhěn.) nghĩa là: Bác sĩ Trương sáng nay khám ngoại trú.
门诊 thuộc cấp HSK mấy?
门诊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet