将要 đọc là jiāngyào, nghĩa là sắp, sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
将要
jiāngyào
sắp, sẽ
phó từ
Ví dụ với 将要
火车将要进站了。
Huǒchē jiāngyào jìn zhàn le.
Tàu sắp vào ga.
Lưu ý khi dùng
Chỉ việc sắp xảy ra, trang trọng hơn 就要, 快要; cuối câu hay có 了.
Cách viết 将要 (thứ tự nét)
将… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 将要
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 将 | jiāng | 丬 | 9 |
| 要 | yào | 覀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 将要
将要 tiếng Trung là gì?
将要 (jiāngyào) nghĩa là sắp, sẽ (phó từ).
将要 đọc thế nào?
将要 đọc là jiāngyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 将要 thế nào?
Ví dụ: 火车将要进站了。 (Huǒchē jiāngyào jìn zhàn le.) nghĩa là: Tàu sắp vào ga.
将要 thuộc cấp HSK mấy?
将要 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet