好运 đọc là hǎoyùn, nghĩa là vận may. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
好运
hǎoyùn
vận may
danh từ
Ví dụ với 好运
祝你新年好运!
Zhù nǐ xīnnián hǎoyùn!
Chúc bạn năm mới may mắn!
Lưu ý khi dùng
Hay trong lời chúc: 祝你好运 (chúc bạn may mắn), 好运来 (may mắn đến); trái nghĩa 倒霉 (xui).
Cách viết 好运 (thứ tự nét)
好… nét
运… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好运
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
Hỏi nhanh về 好运
好运 tiếng Trung là gì?
好运 (hǎoyùn) nghĩa là vận may (danh từ).
好运 đọc thế nào?
好运 đọc là hǎoyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好运 thế nào?
Ví dụ: 祝你新年好运! (Zhù nǐ xīnnián hǎoyùn!) nghĩa là: Chúc bạn năm mới may mắn!
好运 thuộc cấp HSK mấy?
好运 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet