汗 đọc là hàn, nghĩa là mồ hôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
汗
hàn
mồ hôi
danh từBộ thủ 氵6 nét
Ví dụ với 汗
天太热,他出了一身汗。
Tiān tài rè, tā chū le yìshēn hàn.
Trời quá nóng, anh ấy đổ cả người mồ hôi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 擦汗 (lau mồ hôi), 汗水 (mồ hôi), 冷汗 (mồ hôi lạnh).
Cách viết 汗 (thứ tự nét)
汗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 汗
汗 tiếng Trung là gì?
汗 (hàn) nghĩa là mồ hôi (danh từ).
汗 đọc thế nào?
汗 đọc là hàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汗 thế nào?
Ví dụ: 天太热,他出了一身汗。 (Tiān tài rè, tā chū le yìshēn hàn.) nghĩa là: Trời quá nóng, anh ấy đổ cả người mồ hôi.
汗 thuộc cấp HSK mấy?
汗 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet