电池 đọc là diànchí, nghĩa là pin, ắc quy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
电池
diànchí
pin, ắc quy
danh từ

Ví dụ với 电池

这个玩具需要两节电池。
Zhège wánjù xūyào liǎng jié diànchí.
Món đồ chơi này cần hai viên pin.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 节 (viên), 块 (khối pin). Hay gặp: 充电电池 (pin sạc), 电池没电了 (hết pin).

Cách viết 电池 (thứ tự nét)

电… nét
池… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电池

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn曰5
池chí氵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 电池

电池 tiếng Trung là gì?

电池 (diànchí) nghĩa là pin, ắc quy (danh từ).

电池 đọc thế nào?

电池 đọc là diànchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电池 thế nào?

Ví dụ: 这个玩具需要两节电池。 (Zhège wánjù xūyào liǎng jié diànchí.) nghĩa là: Món đồ chơi này cần hai viên pin.

电池 thuộc cấp HSK mấy?

电池 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet