泉 đọc là quán, nghĩa là suối; mạch nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
泉
quán
suối; mạch nước
danh từBộ thủ 水9 nét
Ví dụ với 泉
这里的泉水又清又甜。
Zhèlǐ de quánshuǐ yòu qīng yòu tián.
Nước suối ở đây vừa trong vừa ngọt.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường ghép: 泉水 (nước suối), 温泉 (suối nước nóng), 喷泉 (đài phun nước). Tế Nam được gọi là 泉城 (thành phố suối).
Cách viết 泉 (thứ tự nét)
泉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 泉
泉 tiếng Trung là gì?
泉 (quán) nghĩa là suối; mạch nước (danh từ).
泉 đọc thế nào?
泉 đọc là quán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泉 thế nào?
Ví dụ: 这里的泉水又清又甜。 (Zhèlǐ de quánshuǐ yòu qīng yòu tián.) nghĩa là: Nước suối ở đây vừa trong vừa ngọt.
泉 thuộc cấp HSK mấy?
泉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet