相等 đọc là xiāngděng, nghĩa là bằng nhau, tương đương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
相等
xiāngděng
bằng nhau, tương đương
động từ
Ví dụ với 相等
这两个数相等。
Zhè liǎng gè shù xiāngděng.
Hai số này bằng nhau.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho số lượng, giá trị: 两边相等; nói người hay vật giống nhau thì dùng 一样, 相同.
Cách viết 相等 (thứ tự nét)
相… nét
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相等
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiāng | 目 | 9 |
| 等 | děng | ⺮ | 12 |
Từ liên quan
- 一样yíyàng · giống nhau
- 相同xiāngtóng · giống nhau
Hỏi nhanh về 相等
相等 tiếng Trung là gì?
相等 (xiāngděng) nghĩa là bằng nhau, tương đương (động từ).
相等 đọc thế nào?
相等 đọc là xiāngděng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相等 thế nào?
Ví dụ: 这两个数相等。 (Zhè liǎng gè shù xiāngděng.) nghĩa là: Hai số này bằng nhau.
相等 thuộc cấp HSK mấy?
相等 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet